贫嘴

贫嘴
pínzuǐ
bần chuỷ

hay nói; lắm lời

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hay nói; lắm lời

    • Anh ấy luôn nói nhiều.

  2. tính từ

    lắm lời; ba hoa

    • Người này rất lắm lời.

  3. tính từ

    hay nói; nhiều lời

    • Người này rất lắm mồm.

  4. tính từ

    (khẩu) lắm mồm; lẻo mép; miệng không ngừng

    • Người này rất hay nói lảm nhảm.

  5. tính từ

    hài hước; khôi hài

    • Người này rất hay nói đùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.