Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
/
贫嘴
贫嘴
bần chuỷ
hay nói; lắm lời
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hay nói; lắm lời
- 。
Anh ấy luôn nói nhiều.
- 貳形tính từ
lắm lời; ba hoa
- 。
Người này rất lắm lời.
- 參形tính từ
hay nói; nhiều lời
- 。
Người này rất lắm mồm.
- 肆形tính từ
(khẩu) lắm mồm; lẻo mép; miệng không ngừng
- 。
Người này rất hay nói lảm nhảm.
- 伍形tính từ
hài hước; khôi hài
- 。
Người này rất hay nói đùa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贫嘴
Phồn thể貧嘴
bần chuỷ
hay nói; lắm lời
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hay nói; lắm lời
- 。
Anh ấy luôn nói nhiều.
- 貳形tính từ
lắm lời; ba hoa
- 。
Người này rất lắm lời.
- 參形tính từ
hay nói; nhiều lời
- 。
Người này rất lắm mồm.
- 肆形tính từ
(khẩu) lắm mồm; lẻo mép; miệng không ngừng
- 。
Người này rất hay nói lảm nhảm.
- 伍形tính từ
hài hước; khôi hài
- 。
Người này rất hay nói đùa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.