贫僧

贫僧
pínsēng
bần tăng

bần tăng (cách xưng hô khiêm tốn của nhà sư khi nói về bản thân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bần tăng (cách xưng hô khiêm tốn của nhà sư khi nói về bản thân)

    • Bần tăng pháp hiệu Huyền Trang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.