Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
/
贪玩儿
贪玩儿
tham ngoạn nhi
ham chơi; chỉ thích vui chơi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ham chơi; chỉ thích vui chơi(kế thừa)
- ,。
Anh ấy rất ham chơi, không thích học.
- 貳形tính từ
ham chơi; lười học(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贪玩儿
Phồn thể貪玩兒
tham ngoạn nhi
ham chơi; chỉ thích vui chơi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ham chơi; chỉ thích vui chơi(kế thừa)
- ,。
Anh ấy rất ham chơi, không thích học.
- 貳形tính từ
ham chơi; lười học(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.