Tới nội dung chính

贪欲

贪欲
tānyù
tham dục

tham lam; lòng tham; tham dục

4 nghĩa#43457
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tham lam; lòng tham; tham dục

    • 。

      Tham dục là nguồn gốc của mọi tội lỗi.

  2. 貳名danh từ

    lòng tham; tham vọng

    • 。

      Tham lam là nguồn gốc của mọi tội lỗi.

  3. 參名danh từ

    tham lam; tham lận

  4. 肆名danh từ

    tham lam; tham lợi

贪
tān
tham
BỘ THỦ⾙
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu