贪图

贪图
tān
tham đồ

thèm muốn; dòm ngó (tham lam)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thèm muốn; dòm ngó (tham lam)

    • Anh ta tham danh lợi.

  2. động từ

    ham muốn; tham lam (danh lợi, của cải)

    • Anh ấy tham danh lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền của, của cải)BỘ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH

Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.