质询

质询
zhìxún
chất tuân

chất vấn; hỏi vặn

3 nghĩa#28625
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chất vấn; hỏi vặn

    • Anh ấy đã chất vấn chính sách của chính phủ.

  2. động từ

    chất vấn; thẩm vấn

    • Anh ấy đã đưa ra một câu hỏi cho chính phủ.

  3. động từ

    hỏi tận đáy; dò la tận gốc

    • Anh ấy đã chất vấn quyết định của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.