Tới nội dung chính

质询

质询
zhìxún
chất tuân

chất vấn; hỏi vặn

3 nghĩa#28625
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chất vấn; hỏi vặn

    • 。

      Anh ấy đã chất vấn chính sách của chính phủ.

  2. 貳动động từ

    chất vấn; thẩm vấn

    • 。

      Anh ấy đã đưa ra một câu hỏi cho chính phủ.

  3. 參动động từ

    hỏi tận đáy; dò la tận gốc

    • 。

      Anh ấy đã chất vấn quyết định của tôi.

质
zhì
chất
BỘ THỦ⼚
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu