议案

议案
àn
nghị án

đề xuất; kiến nghị; nghị án

2 nghĩa#28385
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đề xuất; kiến nghị; nghị án

    • Đề xuất này đã được thông qua.

  2. danh từ

    đề án; dự án (trong nghị viện)

    • Đề xuất này rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH

Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.