账房

账房
zhàngfáng
trướng phòng

phòng kế toán; phòng thu ngân (thời xưa)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng kế toán; phòng thu ngân (thời xưa)

    • Trước đây anh ấy làm việc ở phòng kế toán.

  2. phòng kế toán; thủ quỹ

  3. danh từ

    thủ quỹ; phòng kế toán

    • Trước đây anh ấy làm thu ngân ở một ngân hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH

Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.