败诉

败诉
bài
bại tố

thua kiện

1 nghĩa#46535
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thua kiện

    • Anh ấy đã thua kiện.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, của cải)BỘ
  • phác(tay cầm gậy đánh)HỘI Ý

Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.