Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
/
败家子
败家子
bại gia tử
đứa con phá gia chi tử; kẻ hoang phí; con hoang đàng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đứa con phá gia chi tử; kẻ hoang phí; con hoang đàng
- 。
Anh ấy là một kẻ phá gia chi tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
败家子
Phồn thể敗家子
bại gia tử
đứa con phá gia chi tử; kẻ hoang phí; con hoang đàng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đứa con phá gia chi tử; kẻ hoang phí; con hoang đàng
- 。
Anh ấy là một kẻ phá gia chi tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.