Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
/
贤弟
贤弟
hiền đệ
hiền đệ (cách gọi thân mật người em hoặc bạn trẻ tuổi hơn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiền đệ (cách gọi thân mật người em hoặc bạn trẻ tuổi hơn)
- ,!
Hiền đệ, em đến rồi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贤弟
Phồn thể賢弟
hiền đệ
hiền đệ (cách gọi thân mật người em hoặc bạn trẻ tuổi hơn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiền đệ (cách gọi thân mật người em hoặc bạn trẻ tuổi hơn)
- ,!
Hiền đệ, em đến rồi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.