- 氵thủy(nước)BỘ
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)HÌNH THANH
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
tiền bạc cuồn cuộn đổ về [thành ngữ]
tiền bạc cuồn cuộn đổ về [thành ngữ]
Chúc bạn tiền vào như nước!
tiền bạc cuồn cuộn; tiền vào như nước [thành ngữ]
tiền bạc cuồn cuộn; của cải đổ vào như nước [thành ngữ]
Chúc bạn tiền vào như nước!
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
tiền bạc cuồn cuộn đổ về [thành ngữ]
tiền bạc cuồn cuộn đổ về [thành ngữ]
Chúc bạn tiền vào như nước!
tiền bạc cuồn cuộn; tiền vào như nước [thành ngữ]
tiền bạc cuồn cuộn; của cải đổ vào như nước [thành ngữ]
Chúc bạn tiền vào như nước!
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.