Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
/
财报
财报
tài báo
báo cáo tài chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
báo cáo tài chính
- 。
Tôi cần một bản báo cáo tài chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ财报
Phồn thể財報
tài báo
báo cáo tài chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
báo cáo tài chính
- 。
Tôi cần một bản báo cáo tài chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.