财东

财东
cáidōng
tài đông

chủ tiệm; chủ tài sản; chủ nhà giàu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ tiệm; chủ tài sản; chủ nhà giàu

    • Anh ấy là chủ cửa hàng này.

  2. danh từ

    nhà giàu; phú ông; kẻ trọc phú

    • Ông ấy là một ông chủ lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.