负有责任

负有责任
yǒurèn
phụ hữu trách nhiệm

chịu trách nhiệm; bị quy trách nhiệm

3 nghĩa#47426
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu trách nhiệm; bị quy trách nhiệm

    • Anh ấy phải chịu trách nhiệm.

  2. tính từ

    chịu trách nhiệm; có lỗi

    • Anh ấy phải chịu trách nhiệm về việc này.

  3. tính từ

    chịu trách nhiệm (về lỗi lầm hoặc tội lỗi)

    • Anh ấy phải chịu trách nhiệm về việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.