贝斯

贝斯
bèi
bối tư

đàn bass; guitar bass

2 nghĩa#13469
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn bass; guitar bass

    一种弦乐器,用来弹奏低音yī zhǒng xiánlè qìqì, yònglái tánzòu dī yīn

    • Anh ấy thích chơi guitar bass.

  2. danh từ

    Bes, vị thần nhỏ của Ai Cập cổ đại

    古埃及的一位小神祇gǔ Āi jí de yī wèi xiǎo shénzhī

    • Bes là một vị thần nhỏ của Ai Cập cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.