/
贝叶
贝叶
bối diệp
lá cọ bối diệp (dùng thay giấy chép kinh Phật); cây cọ bối diệp (Corypha umbraculifera)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lá cọ bối diệp (dùng thay giấy chép kinh Phật); cây cọ bối diệp (Corypha umbraculifera)
- 。
Kinh Bối Diệp là kinh Phật được viết trên lá bối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
贝叶
Phồn thể貝葉
bối diệp
lá cọ bối diệp (dùng thay giấy chép kinh Phật); cây cọ bối diệp (Corypha umbraculifera)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lá cọ bối diệp (dùng thay giấy chép kinh Phật); cây cọ bối diệp (Corypha umbraculifera)
- 。
Kinh Bối Diệp là kinh Phật được viết trên lá bối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.