Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
貌合神离
貌合神离
mạo hợp thần ly
bằng mặt không bằng lòng; ngoài hợp trong ly [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bằng mặt không bằng lòng; ngoài hợp trong ly [thành ngữ]
- 。
Vợ chồng họ chỉ là bằng mặt không bằng lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
貌合神离
Phồn thể貌合神離
mạo hợp thần ly
bằng mặt không bằng lòng; ngoài hợp trong ly [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bằng mặt không bằng lòng; ngoài hợp trong ly [thành ngữ]
- 。
Vợ chồng họ chỉ là bằng mặt không bằng lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猫māomèo
- 豹bàocon báo hoa (Panthera pardus)
- 貂diāochồn marten (chi Martes)
- 䝙chū(cổ) loài thú giống hổ
- 豸zhìsâu không chân; động vật không xương sống dạng sâu
- 豺cháichó sói đỏ; chó rừng (Cuon alpinus)
- 豻àntù; nhà tù
- 貅xiūxem 貔貅[pi2 xiu1], động vật thần thoại tổng hợp (ban đầu 貅 là con cái)
- 貆huáncon lửng (họ nhà chồn)
- 貉héchó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)
- 貊mòtên một bộ tộc man di cổ đại (người Mạch)
- 貌màodiện mạo; vẻ ngoài; hình dạng