Tới nội dung chính

貌

貌
mào
mạo
⾘bộ trĩ · 14 nét

diện mạo; vẻ ngoài; hình dạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    diện mạo; vẻ ngoài; hình dạng

    • 。

      Dung mạo của cô ấy rất đẹp.

貌
mào
mạo
BỘ THỦ⾘
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu