Tới nội dung chính

貅

貅
xiū
hưu
⾘bộ trĩ · 13 nét

con tỳ hưu (linh thú hình đầu rồng mình sư tử, tượng trưng cho may mắn và trừ tà)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con tỳ hưu (linh thú hình đầu rồng mình sư tử, tượng trưng cho may mắn và trừ tà)(kế thừa)

    • 。

      Tỳ hưu là một loài linh thú trong thần thoại cổ đại Trung Quốc.

  2. 貳名danh từ

    mãnh tướng; chiến binh dũng cảm; (bóng) tỳ hưu (linh vật hút tài lộc)(kế thừa)

    • 。

      Tỳ hưu là một loại thần thú trong thần thoại cổ đại Trung Quốc.

貅
xiū
hưu
BỘ THỦ⾘
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu