貅
con tỳ hưu (linh thú hình đầu rồng mình sư tử, tượng trưng cho may mắn và trừ tà)
NGHĨA
- 壹名danh từ
con tỳ hưu (linh thú hình đầu rồng mình sư tử, tượng trưng cho may mắn và trừ tà)(kế thừa)
- 。
Tỳ hưu là một loài linh thú trong thần thoại cổ đại Trung Quốc.
- 貳名danh từ
mãnh tướng; chiến binh dũng cảm; (bóng) tỳ hưu (linh vật hút tài lộc)(kế thừa)
- 。
Tỳ hưu là một loại thần thú trong thần thoại cổ đại Trung Quốc.
con tỳ hưu (linh thú hình đầu rồng mình sư tử, tượng trưng cho may mắn và trừ tà)
NGHĨA
- 壹名danh từ
con tỳ hưu (linh thú hình đầu rồng mình sư tử, tượng trưng cho may mắn và trừ tà)(kế thừa)
- 。
Tỳ hưu là một loài linh thú trong thần thoại cổ đại Trung Quốc.
- 貳名danh từ
mãnh tướng; chiến binh dũng cảm; (bóng) tỳ hưu (linh vật hút tài lộc)(kế thừa)
- 。
Tỳ hưu là một loại thần thú trong thần thoại cổ đại Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猫māomèo
- 豹bàocon báo hoa (Panthera pardus)
- 貂diāochồn marten (chi Martes)
- 䝙chū(cổ) loài thú giống hổ
- 豸zhìsâu không chân; động vật không xương sống dạng sâu
- 豺cháichó sói đỏ; chó rừng (Cuon alpinus)
- 豻àntù; nhà tù
- 貆huáncon lửng (họ nhà chồn)
- 貉héchó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)
- 貊mòtên một bộ tộc man di cổ đại (người Mạch)
- 貌màodiện mạo; vẻ ngoài; hình dạng
- 貔píxem 貔貅[pi2 xiu1], động vật thần thoại tổng hợp (ban đầu 貔 là con đực)