hào
bộ trĩ · 13 nét

chó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)

    • Lửng chó là một loài động vật.

  2. danh từ

    cầy lửa; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)

  3. danh từ

    con lửng; con chó lửng (Nyctereutes procyonoides)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.