/
貉
貉
hào
⾘bộ trĩ · 13 nétchó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)
- 。
Lửng chó là một loài động vật.
- 貳名danh từ
cầy lửa; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)
- 參名danh từ
con lửng; con chó lửng (Nyctereutes procyonoides)
貉
mạch
⾘bộ trĩ · 13 nétngười phương Bắc (tên gọi cổ cho các dân tộc phương Bắc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người phương Bắc (tên gọi cổ cho các dân tộc phương Bắc)
- 貳形tính từ
im lặng; câm lặng
- 。
Anh ấy là một người ít nói và trầm lặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
貉
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)
- 。
Lửng chó là một loài động vật.
- 貳名danh từ
cầy lửa; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)
- 參名danh từ
con lửng; con chó lửng (Nyctereutes procyonoides)
貉
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người phương Bắc (tên gọi cổ cho các dân tộc phương Bắc)
- 貳形tính từ
im lặng; câm lặng
- 。
Anh ấy là một người ít nói và trầm lặng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猫māomèo
- 豹bàocon báo hoa (Panthera pardus)
- 貂diāochồn marten (chi Martes)
- 䝙chū(cổ) loài thú giống hổ
- 豸zhìsâu không chân; động vật không xương sống dạng sâu
- 豺cháichó sói đỏ; chó rừng (Cuon alpinus)
- 豻àntù; nhà tù
- 貅xiūxem 貔貅[pi2 xiu1], động vật thần thoại tổng hợp (ban đầu 貅 là con cái)
- 貆huáncon lửng (họ nhà chồn)
- 貊mòtên một bộ tộc man di cổ đại (người Mạch)
- 貌màodiện mạo; vẻ ngoài; hình dạng
- 貔píxem 貔貅[pi2 xiu1], động vật thần thoại tổng hợp (ban đầu 貔 là con đực)