Con báo là loài thú có tiếng gầm vang như tiếng chước.
/
豹
豹
báo
⾘bộ trĩ · 10 nétcon báo
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17308
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con báo
- 。
Con báo chạy rất nhanh.
- 貳名danh từ
con báo hoa (Panthera pardus)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ豹
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con báo
- 。
Con báo chạy rất nhanh.
- 貳名danh từ
con báo hoa (Panthera pardus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猫māomèo
- 貂diāochồn marten (chi Martes)
- 䝙chū(cổ) loài thú giống hổ
- 豸zhìsâu không chân; động vật không xương sống dạng sâu
- 豺cháichó sói đỏ; chó rừng (Cuon alpinus)
- 豻àntù; nhà tù
- 貅xiūxem 貔貅[pi2 xiu1], động vật thần thoại tổng hợp (ban đầu 貅 là con cái)
- 貆huáncon lửng (họ nhà chồn)
- 貉héchó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)
- 貊mòtên một bộ tộc man di cổ đại (người Mạch)
- 貌màodiện mạo; vẻ ngoài; hình dạng
- 貔píxem 貔貅[pi2 xiu1], động vật thần thoại tổng hợp (ban đầu 貔 là con đực)