/
豺
豺
sài
⾘bộ trĩ · 10 nétchó sói đỏ; chó rừng (Cuon alpinus)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó sói đỏ; chó rừng (Cuon alpinus)
- 。
Chó sói là một loài động vật hung dữ.
- 貳名danh từ
chó sói đỏ; thú dữ tham tàn (Cuon alpinus)
- 參名danh từ
chó sói lửa (Cuon alpinus)
- 。
Chó sói là một loại chó hoang.
- 肆名danh từ
chó rừng jackal; hồ lang
- 。
Chó rừng là một loại chó hoang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
豺
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó sói đỏ; chó rừng (Cuon alpinus)
- 。
Chó sói là một loài động vật hung dữ.
- 貳名danh từ
chó sói đỏ; thú dữ tham tàn (Cuon alpinus)
- 參名danh từ
chó sói lửa (Cuon alpinus)
- 。
Chó sói là một loại chó hoang.
- 肆名danh từ
chó rừng jackal; hồ lang
- 。
Chó rừng là một loại chó hoang.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猫māomèo
- 豹bàocon báo hoa (Panthera pardus)
- 貂diāochồn marten (chi Martes)
- 䝙chū(cổ) loài thú giống hổ
- 豸zhìsâu không chân; động vật không xương sống dạng sâu
- 豻àntù; nhà tù
- 貅xiūxem 貔貅[pi2 xiu1], động vật thần thoại tổng hợp (ban đầu 貅 là con cái)
- 貆huáncon lửng (họ nhà chồn)
- 貉héchó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)
- 貊mòtên một bộ tộc man di cổ đại (người Mạch)
- 貌màodiện mạo; vẻ ngoài; hình dạng
- 貔píxem 貔貅[pi2 xiu1], động vật thần thoại tổng hợp (ban đầu 貔 là con đực)