Tới nội dung chính

貂

貂
diāo
điêu
⾘bộ trĩ · 12 nét

chồn marten (chi Martes)

1 nghĩa#34890
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chồn marten (chi Martes)

    • 。

      Chồn là một loài động vật quý hiếm.

貂
diāo
điêu
BỘ THỦ⾘
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu