Tới nội dung chính

貊

貊
mò
mạch
⾘bộ trĩ · 13 nét

tên một bộ tộc man di cổ đại (người Mạch)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tên một bộ tộc man di cổ đại (người Mạch)

  2. 貳形tính từ

    im lặng; câm lặng

貊
mò
mạch
BỘ THỦ⾘
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu