Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
貌合心离
貌合心离
mạo hợp tâm ly
bằng mặt không bằng lòng; ngoài hợp trong ly [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bằng mặt không bằng lòng; ngoài hợp trong ly [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Vợ chồng họ chỉ là bằng mặt không bằng lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ貌合心离
Phồn thể貌合心離
mạo hợp tâm ly
bằng mặt không bằng lòng; ngoài hợp trong ly [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bằng mặt không bằng lòng; ngoài hợp trong ly [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Vợ chồng họ chỉ là bằng mặt không bằng lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猫māomèo
- 豹bàocon báo hoa (Panthera pardus)
- 貂diāochồn marten (chi Martes)
- 䝙chū(cổ) loài thú giống hổ
- 豸zhìsâu không chân; động vật không xương sống dạng sâu
- 豺cháichó sói đỏ; chó rừng (Cuon alpinus)
- 豻àntù; nhà tù
- 貅xiūxem 貔貅[pi2 xiu1], động vật thần thoại tổng hợp (ban đầu 貅 là con cái)
- 貆huáncon lửng (họ nhà chồn)
- 貉héchó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)
- 貊mòtên một bộ tộc man di cổ đại (người Mạch)
- 貌màodiện mạo; vẻ ngoài; hình dạng