豪言壮语

豪言壮语
háoyánzhuàng
hào ngôn tráng ngữ

lời nói hào hùng; lời lẽ khí phách [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói hào hùng; lời lẽ khí phách [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói những lời hùng hồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.