谱写

谱写
xiě
phả tả

soạn nhạc; phổ nhạc

2 nghĩa#48163
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    soạn nhạc; phổ nhạc

    • Anh ấy đã sáng tác một bài hát mới.

  2. động từ

    (bóng) viết nên; tạo nên (một câu chuyện đáng tự hào)

    • Họ đã viết nên một trang sử mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.