Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
/
谢绝
谢绝
tạ tuyệt
từ chối lịch sự; khéo léo từ chối
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#21220
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
từ chối lịch sự; khéo léo từ chối
- 。
Xin vui lòng từ chối hút thuốc.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ谢绝
Phồn thể謝絕
tạ tuyệt
từ chối lịch sự; khéo léo từ chối
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#21220
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
từ chối lịch sự; khéo léo từ chối
- 。
Xin vui lòng từ chối hút thuốc.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]