谙事

谙事
ānshì
am sự

hiểu chuyện; am hiểu sự đời (thường dùng trong phủ định khi nói về người trẻ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu chuyện; am hiểu sự đời (thường dùng trong phủ định khi nói về người trẻ)

  2. động từ

    thông hiểu lẽ đời; am tường sự đời

    • Anh ấy đã biết cách đối nhân xử thế từ khi còn rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.