谐振动

谐振动
xiézhèndòng
hài chấn động

dao động điều hòa (ví dụ: sóng âm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dao động điều hòa (ví dụ: sóng âm)

    • Dao động điều hòa là một hiện tượng vật lý phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.