Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
谋臣如雨
谋臣如雨
mưu thần như vũ
mưu thần nhiều như mưa (không thiếu quân sư mưu lược) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưu thần nhiều như mưa (không thiếu quân sư mưu lược) [thành ngữ]
- ,。
Các mưu thần đông như mưa, anh ấy có rất nhiều lựa chọn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ谋臣如雨
Phồn thể謀臣如雨
mưu thần như vũ
mưu thần nhiều như mưa (không thiếu quân sư mưu lược) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưu thần nhiều như mưa (không thiếu quân sư mưu lược) [thành ngữ]
- ,。
Các mưu thần đông như mưa, anh ấy có rất nhiều lựa chọn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]