谋事

谋事
móushì
mưu sự

mưu tính công việc; tính toán việc làm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mưu tính công việc; tính toán việc làm

    • Anh ấy đang lên kế hoạch.

  2. động từ

    mưu tính việc; tìm việc làm

    • Anh ấy đang tìm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.