谈笑风生

谈笑风生
tánxiàofēngshēng
đàm tiếu phong sinh

trò chuyện vui vẻ, dí dỏm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trò chuyện vui vẻ, dí dỏm [thành ngữ]

    • Họ nói chuyện vui vẻ.

  2. động từ

    trò chuyện vui vẻ, câu chuyện rôm rả [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.