谈天说地

谈天说地
tántiānshuō
đàm thiên thuyết địa

chuyện trò huyên thuyên; nói đủ mọi chuyện trên đời [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyện trò huyên thuyên; nói đủ mọi chuyện trên đời [thành ngữ]

    • Họ thích nói chuyện phiếm đủ thứ chuyện trên trời dưới đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.