谈古论今

谈古论今
tánlùnjīn
đàm cổ luận kim

đàm chuyện xưa bàn chuyện nay [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đàm chuyện xưa bàn chuyện nay [thành ngữ]

    • Chúng tôi thích nói chuyện xưa và nay.

  2. động từ

    đàm đạo chuyện xưa và nay [thành ngữ]

    • Họ thích nói chuyện phiếm về mọi thứ.

  3. động từ

    đàm chuyện xưa nay; bàn chuyện kim cổ [thành ngữ]

    • Họ thích bàn luận mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.