调酒

调酒
tiáojiǔ
điều tửu

pha chế đồ uống có cồn; pha cocktail

2 nghĩa#33700
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    pha chế đồ uống có cồn; pha cocktail

    • Anh ấy rất giỏi pha chế đồ uống.

  2. danh từ

    pha chế rượu; pha cocktail

    • Anh ấy thích uống cocktail.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.