调车场

调车场
diàochēchǎng
điệu xa trường

bãi phân loại toa xe; sân dồn tàu (đường sắt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi phân loại toa xe; sân dồn tàu (đường sắt)

    • Bãi điều xe này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.