Tới nội dung chính

调职

调职
diàozhí
điệu chức

điều chuyển công tác; thuyên chuyển chức vụ

2 nghĩa#28785
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    điều chuyển công tác; thuyên chuyển chức vụ

    • 。

      Anh ấy đã được điều chuyển công tác đến Thượng Hải.

  2. 貳动động từ

    điều chuyển công tác; thuyên chuyển

调
diào
điệu
BỘ THỦ⾔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu