调职

调职
diàozhí
điệu chức

điều chuyển công tác; thuyên chuyển chức vụ

2 nghĩa#28785
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều chuyển công tác; thuyên chuyển chức vụ

    • Anh ấy đã được điều chuyển công tác đến Thượng Hải.

  2. động từ

    điều chuyển công tác; thuyên chuyển

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.