调查记者

调查记者
diàocházhě
điệu tra ký giả

phóng viên điều tra

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phóng viên điều tra

    • Anh ấy là một phóng viên điều tra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.