调查结果

调查结果
diàochájiéguǒ
điệu tra kết quả

kết quả điều tra; kết quả khảo sát

1 nghĩa#32311
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kết quả điều tra; kết quả khảo sát

    • Kết quả điều tra cho thấy, đa số mọi người ủng hộ kế hoạch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.