调查团

调查团
diàochátuán
điệu tra đoàn

đoàn điều tra

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đoàn điều tra

    • Đoàn điều tra đã khởi hành rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.