调戏

调戏
tiáo
điều hí

trêu ghẹo; sàm sỡ (phụ nữ)

3 nghĩa#20197
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trêu ghẹo; sàm sỡ (phụ nữ)

    • Anh ta thích trêu ghẹo con gái.

  2. động từ

    trêu ghẹo; sàm sỡ (phụ nữ)

    • Anh ấy thích trêu ghẹo con gái.

  3. động từ

    trêu ghẹo; sàm sỡ (phụ nữ)

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.