- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
trêu ghẹo; sàm sỡ (phụ nữ)
trêu ghẹo; sàm sỡ (phụ nữ)
Anh ta thích trêu ghẹo con gái.
trêu ghẹo; sàm sỡ (phụ nữ)
Anh ấy thích trêu ghẹo con gái.
trêu ghẹo; sàm sỡ (phụ nữ)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
trêu ghẹo; sàm sỡ (phụ nữ)
trêu ghẹo; sàm sỡ (phụ nữ)
Anh ta thích trêu ghẹo con gái.
trêu ghẹo; sàm sỡ (phụ nữ)
Anh ấy thích trêu ghẹo con gái.
trêu ghẹo; sàm sỡ (phụ nữ)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.