调头

调头
diàotóu
điệu đầu

quay đầu; quay lại; (xe) đổi chiều

3 nghĩa#17564
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quay đầu; quay lại; (xe) đổi chiều(kế thừa)

    改变方向,向后或往相反的方向转gǎibiàn fāngxiàng, xiàng hòu huò wǎng xiāngfǎn de fāngxiàng zhuǎn

    • Xin hãy quay đầu lại.

  2. động từ

    quay đầu; đổi hướng(kế thừa)

    改变方向,转身走回来gǎibiàn fāngxiàng, zhuǎnshēn zǒu huílái

  3. động từ

    quay đầu; ngoái đầu(kế thừa)

    • Anh ấy quay đầu bỏ đi rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.