调味剂

调味剂
tiáowèi
điều vị tễ

chất tạo hương vị; phụ gia điều vị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất tạo hương vị; phụ gia điều vị

    • Loại gia vị này rất được ưa chuộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.