调光器

调光器
tiáoguāng
điều quang khí

bộ điều chỉnh độ sáng; dimmer

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ điều chỉnh độ sáng; dimmer

    • Cái điều quang khí này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.