调停者

调停者
tiáotíngzhě
điều đình giả

người hòa giải; người trung gian

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người hòa giải; người trung gian

    • Anh ấy là một người điều đình rất tốt.

  2. danh từ

    người trung gian hòa giải; người điều đình

  3. danh từ

    người môi giới; thuyết khách; kẻ vận động hành lang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.