课外读物

课外读物
wài
khoá ngoại độc vật

sách đọc ngoại khoá; tài liệu đọc thêm ngoài chương trình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sách đọc ngoại khoá; tài liệu đọc thêm ngoài chương trình

    • Tôi thích đọc tài liệu đọc thêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.