Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
诺矩罗
诺矩罗
nặc củ la
Nặc Củ La, vị tăng đầu thời nhà Đường, có thể gốc ngoại quốc, sống ở huyện Thanh Thần, Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nặc Củ La, vị tăng đầu thời nhà Đường, có thể gốc ngoại quốc, sống ở huyện Thanh Thần, Tứ Xuyên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ诺矩罗
Phồn thể諾矩羅
nặc củ la
Nặc Củ La, vị tăng đầu thời nhà Đường, có thể gốc ngoại quốc, sống ở huyện Thanh Thần, Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nặc Củ La, vị tăng đầu thời nhà Đường, có thể gốc ngoại quốc, sống ở huyện Thanh Thần, Tứ Xuyên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]