诺伊曼

诺伊曼
Nuòmàn
nặc y mạn

Neumann (họ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Neumann (họ)

    • Neumann là một họ của Đức.

  2. danh từ

    Neumann (John von Neumann, 1903–1957, nhà toán học và bác học người Mỹ gốc Hungary)

    • Neumann là một nhà toán học nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.